Công nghệ cao

Article on other languages:

del.icio.us del.icio.us
Digg Digg
Furl Furl
Reddit Reddit
Rojo Rojo
Add to OnlyWire

Kỹ thuật cao hay Công nghệ caocông nghệ có ứng dụng các thành tựu khoa họccông nghệ tiên tiến, phát triển nhất hiện nay nhằm tạo ra các sản phẩm có hàm lượng tri thức cao, có giá trị lớn.

Không có sự phân định rõ ràng một loại công nghệ nào đó thuộc loại công nghệ cao dựa vào thời gian, vì vậy nên các sản phẩm được quảng cáo là công nghệ cao trong những năm 1960 hiện nay có thể sẽ được xem là công nghệ thông thường hay công nghệ thấp. Sự không rõ ràng trong định nghĩa về công nghệ cao dễ dẫn đến các doanh nghiệp, các nhà tiếp thị thường mô tả gần như toàn bộ các sản phẩm mới là công nghệ cao.

Việc phát triển và ứng dụng công nghệ cao trong nền sản xuất của mỗi nước đều chiếm vị trí quan trọng. Nhiều nước đã có chiến lược phát triển các ngành, lĩnh vực mũi nhọn có ứng dụng công nghệ cao. Ấn Độ, Trung QuốcIsrael là các ví dụ điển hình cho chiến lược đầu tư phát triển các ngành công nghệ cao ở những nước đang phát triển. Israel, trong vòng 20 năm trở lại đây đã trở thành một thế lực công nghệ cao hùng mạnh trên thế giới, chuyển đổi căn bản từ một nước của hợp tác xã nông nghiệp thành một trung tâm công nghệ hiện đại. Mỗi năm đất nước này có tới hàng ngàn hãng công nghệ mới ra đời, thu hút một lượng lớn những người lao động có trình độ và chất lượng cao, có tác động mạnh đến mức độ đầu tư và phát triển của đất nước[cần dẫn nguồn].

Một số lĩnh vực công nghệ cao

OECD cũng có sự phân loại công nghiệp. OECD có hai cách tiếp cận khác nhau: tiếp cận theo lĩnh vực, ngành và tiếp cận theo sản phẩm. Tiếp cận theo ngành hay lĩnh vực là phân loại công nghiệp dựa theo tỉ lệ công nghệ của chúng, trong khi đó tiếp cận theo sản phẩm lại dựa vào sản phẩm cuối cùng. Việc phân loại của OECD như sau (từ năm 1973):

Tên ngành công nghiệp Total R&D-intensity (1999, in %) ISIC Rev. 3
Công nghệ cao
Dược phẩm 10.46 2423
Máy bay & Tầu vũ trụ 10.29 353
Y khoa, các dụng cụ chính xác 9.69 33
Radio, ti vi và các thiết bị giao tiếp 7.48 32
Office, accounting & các bộ phận máy tính 7.21 30
Công nghệ vừa
Các thiết bị điện & các máy móc 3.60 31
Xe máy, xe ô tô mooc & xe bán mooc 3.51 34
Đường sắt & các phương tiện vận chuyển 3.11 352+359
Hóa chất & sản phẩm hóa chất 2.85 24 (excl. 2423)
Máy móc và thiết bị 2.20 29

Xem thêm

Liên kết ngoài

This article is from Wikipedia. All text is available under the terms of the GNU Free Documentation License.


Giant Panda

Mercedes Car
James Bond Guide
This site monitored by SitePinger.net